Chân Thành hay Trân Thành? Trân Trọng hay Chân Trọng?

Bài viết hôm nay mình sẽ giải đáp 2 cụm từ sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày nhưng cũng thường bị sử dụng sai nhất đó là: chân thành/trân thànhtrân trọng/chân trọng.

1. Chân thành/Trân thành?

Đôi khi những từ ngữ đơn giản cũng khiến bạn bị nhầm lẫn, dối bời một chút.

Cụ thể trong trường hợp này từ đúng là “chân thành”. Mang hàm ý thành thật, thật lòng với một người hay một việc gì đó.

Dùng “chân thành” trong các trường hợp cảm ơn người khác mang tính thân thiết, gần gũi.

Ví dụ:

  • Sống chân thành với nhau.
  • Chân thành trong tình yêu.
  • Sự chân thành trong các mối quan hệ.
  • Tôi chân thành cám ơn.
  • Công ty xin chân thành cám ơn.
  • Chân thành có đổi được chân tình.
  • Chân thành xin lỗi.
  • Yêu chân thành một người.
  • Chân thành quá mức là một cái tội.
  • Chân thành mới khó.
  • Chân thành mới thành công.
  • Chân thành quan tâm tới người khác.

Những từ đồng nghĩa với chân thành: thành tâm, thành ý, thành thật.

Những từ trái nghĩa với chân thành: giả dối, dối trả, không thành thật.

Chân thành trong tiếng anh là:

Sincerely (adverb) /sɪnˈsɪr.li/: chân thành, chân thật.

2. Trân trọng/Chân trọng?

Một từ thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày thể hiện tình cảm tốt đẹp, cám ơn và mang tính trang trọng trong buổi tiệc hoặc trong buổi tiếp đối tác. Đó chính là “trân trọng”.

Dùng “trân trọng” trong các trường hợp mang tính trang trọng, khách sáo, nghiêm túc.

Ví dụ:

  • Trân trọng cám ơn quý khách hàng.
  • Trân trọng những gì mình đang có.
  • Trân trọng cuộc sống mỗi ngày.
  • Trân trọng kính mời quý khách.
  • Trân trọng thông báo tới quý khách hàng.
  • Trân trọng tình cảm của ai đó.
  • Trân trọng những món quà, kỷ vật.

Trân trọng trong tiếng anh là:

Best regards: trân trọng.

Trên đây, mình đã giải đáp nhanh gọn cách dùng từ “chân thành và trân trọng” và ứng dụng nó trong các trường hợp cụ thể.

Nếu còn bất cứ thắc mắc nào, vui lòng để lại comment dưới bài viết này, mình sẽ giải đáp trong thời gian nhanh nhất.

Nguồn tham khảo: https://vi.wiktionary.org/wiki/chân_thành#Tiếng_Việt

Leave a Comment